QUYẾT ĐỊNH Về việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2022
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ vào Thông tư 90/2018/TT – BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT – BTC ngày 15/6/2017 của Bộ tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ QĐ số 5346/QĐ-UBND ngày 06/12/2022 của UBND thành phố Ninh Bình về việc cấp kinh phí hỗ trợ chi phí học tập,
tiền ăn trưa và học bổng, phương tiện đồ dùng đồ cho học sinh khuyết tật học kỳ I. năm học 2022-2023;
Xét đề nghị của Bộ phận Tài chính- Kế toán trường mầm non Ninh Nhất,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu bổ sung dự toán ngân sách năm 2022 của trường mầm non Ninh Nhất, thành phố Ninh Bình
(theo các biểu đính kèm)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Bộ phận Tài chính- Kế toán trường Ninh Nhất thành phố Ninh Bình và các phòng, các bộ phận có l
iên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: – Website trường MNNN; – Phòng TC- KH thành phố Ninh Bình; – Lưu: VT, HSTC.
|
HIỆU TRƯỞNG
( đã ký)
Nguyễn Thị Thanh Ngân
Biểu số 2 – Ban hành kèm theo thông tư số 90/2018/TT – BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ tài chính |
Đơn vị: Trường mầm non Ninh Nhất
Chương: 622
DỰ TOÁN THU – CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
( Kèm theo Quyết định số 171 /QĐ MNNN ngày 20 tháng 12 năm 2022 của trường mầm non Ninh Nhất)
( Dùng cho đơn vị sử dụng ngân sách)
Đơn vị: nghìn đồng
| Số TT | Nội dung | Dự toán được giao |
| A | Tổng số thu, chi, nộp ngân sách | |
| I | Số thu học phí công lập | |
| II | Chi từ nguồn thu phí được để lại | |
| 2.1 | Chi sự nghiệp GD | |
| a | Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên | |
| – Chi hoạt động từ 60% được để lại sử dụng | ||
| – Chi 40% bổ sung nguồn điều chỉnh lương | ||
| b | Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên | |
| B | Dự toán chi ngân sách nhà nước | 2.256 |
| I | Nguồn ngân sách trong nước | |
| 1 | Chi quản lý hành chính | |
| 2 | Chi nghiên cứu khoa học | |
| 3 | Chi sự nghiệp giáo dục | 2.256 |
| a | Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ | |
| – Chi cải cách tiền lương | ||
| – Chi thanh toán cá nhân | ||
| – Chi hoạt động | ||
| Trong đó: KP tiết kiệm% điều chỉnh lương | ||
| b | Kinh phí không thực hiện chế độ | 2.256 |